nepalí
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/nepaˈli/nguồn
Nghĩa chính
- Tiếng Nepaltính từNepali
- Người Nepal (bản xứ hoặc cư dân Nepal) (thường là nam giới)danh từNepali (native or inhabitant of Nepal) (usually male)
- Tiếng Nepal (ngôn ngữ)danh từNepali (language)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh