Marta
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈmaɾta/
Nghĩa chính
- Tên nữ Martadanh từ riênga female given name, equivalent to English Martha
- Mác-tadanh từ riêngMartha (biblical character)
- Chồn thôngdanh từmarten (mammal of the Martes genus)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MartaDạng gốc (base form)
- martasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marta pescadoradanh từ | danh từ | Người câu cá (động vật) |
| marta cibelinadanh từ | danh từ | sable (Martes zibellina)chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc MartaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đừng mong Marta chịu đầu hàng dễ dàng như vậy.
- .Marta bảo tôi rằng sẽ gặp được bạn ở quán bar này.
- .Marta chẳng có gì phải ghen tị với Fu Manchú cả.