Malaui
B1danh từ riêng (proper noun)
/maˈlawi/nguồn
Nghĩa chính
- Quốc gia ở miền nam châu Phidanh từ riêngMalawi (a country in Southern Africa)
Họ từ (word family)
cùng gốc MalauiVí dụ
- ¿ ?Bạn có biết nước nào trong số các nước này là Malawi và Rwanda không?
- .Họ đã đi bộ xuyên qua Malawi từ đông sang tây.