Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Lot
giống đực
(masculine)
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈlot/
Nghĩa chính
1
Lô (nhân vật trong Kinh thánh)
danh từ riêng
Lot (Biblical character)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
lot
Rất nhiều, số lượng lớn
Ví dụ
Y
tomó
Abram
á
Sarai
su
mujer
,
y
á
Lot
hijo
de
su
hermano
,
y
toda
su
hacienda
que
habían
ganado
,
y
las
almas
que
habían
adquirido
en
Harán
,
y
salieron
parair
á
tierra
de
Canaán
;
y
á
tierra
de
Canaán
llegaron
.
AI
1
Lô (nhân vật trong Kinh thánh)
1
Lô (nhân vật trong Kinh thánh)
1
Lô (nhân vật trong Kinh thánh)