Dịch

Libia

B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈlibja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Quốc gia ở Bắc Phidanh từ riêngLibya (a country in North Africa)
  2. Dạng giống cái của libiodanh từfemale equivalent of libio
  3. Dạng giống cái số ít của libiotính từfeminine singular of libio

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LibiaDạng gốc (base form)
  2. libiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Estado de Libiadanh từ riêngNhà nước Libya

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Algeria sẽ không bao giờ triển khai quân đội vào Libia.
  • . .Cháu gái tôi đến từ Libia. Cô ấy là người Libia.
  • ¿ ?Chưa quá sớm để quay lại Libia?

AI