Libia
B2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈlibja/nguồn
Nghĩa chính
- Quốc gia ở Bắc Phidanh từ riêngLibya (a country in North Africa)
- Dạng giống cái của libiodanh từfemale equivalent of libio
- Dạng giống cái số ít của libiotính từfeminine singular of libio
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LibiaDạng gốc (base form)
- libiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Estado de Libiadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Libya |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Algeria sẽ không bao giờ triển khai quân đội vào Libia.
- . .Cháu gái tôi đến từ Libia. Cô ấy là người Libia.
- ¿ ?Chưa quá sớm để quay lại Libia?