Kuwait
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/kuˈbait/nguồn
Nghĩa chính
- Nước Cô-oét, Cô-oétdanh từ riêngKuwait (a country in West Asia in the Middle East)
Họ từ (word family)
cùng gốc KuwaitVí dụ
- .Kuwait chịu thiệt hại nặng nề.
- ¿ ?Liệu những nơi như Kuwait hay Dubai có sống sót trước cuộc chiến hiện tại ở vịnh Ba Tư không?
- .Xe tăng này đang tiến về Kuwait.