Julia
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈxulja/
Nghĩa chính
- Tên nữ Juliadanh từ riênga female given name from Latin, equivalent to English Julia
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Friuli-Venecia Juliadanh từ riêng | danh từ riêng | Friuli-Venezia Giulia (một khu tự trị ở miền bắc nước Ý) |
Ví dụ
- .Julia đã giới thiệu cho tôi hai cuốn tiểu thuyết này.
- .Julia khóc vì Marcos đang đánh cô ấy.
- .Julius Caesar thuộc về dòng họ Julia.
Họ từ (word family)
cùng gốc JuliaTừ liên quan (related word)