Iván
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/iˈban/
Nghĩa chính
- Tên nam Ivandanh từ riênga male given name, equivalent to English Ivan, Evan, or Ian
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Con chó của Iván sợ hãi một thứ gì đó.
- .Iván đến đây vào ngày 7 tháng 5.
- .Iván không cúi đầu trước ai.