Dịch

Haití

B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/aiˈti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Haitidanh từ riêngHaiti (a country in the Caribbean)

Họ từ (word family)

cùng gốc Haití

Ví dụ

  • .Anh ấy là đại sứ tại Haiti.
  • .Đã có dịch tả ở Haiti.
  • .Đã có một trận động đất lớn ở Haiti.

AI