Francisca
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/fɾanˈθiska/
Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riênga female given name
Họ từ (word family)
cùng gốc FranciscaVí dụ
- .Francisca không sợ những kẻ nam tính ẩn sau màn hình máy tính.
- , .Francisca muốn một ngày trở thành người đi xe đạp, nhưng cô thấy yêu cầu thể lực của môn này quá cao.
- .Francisca suýt thừa nhận điều đó.