Finlandia
A2giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/finˈlandja/nguồn
Nghĩa chính
- Phần Landanh từ riêngFinland (a country in Northern Europe)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golfo de Finlandiadanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Phần Lan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bà là thủ tướng đầu tiên của Phần Lan.
- ¿ ?Các bạn không xây đền ở Phần Lan sao?
- ¿ ?Phần Lan có nhiều hồ hơn Minnesota không?