Dịch

Emilia

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/eˈmilja/

Nghĩa chính

  1. Tên nữdanh từ riênga female given name, equivalent to English Emily

Cụm từ (phrase)

Emilia-RomañaEmilia-Romagna (một vùng hành chính ở miền bắc nước Ý)

Ví dụ

  • .Bão Emilia đã bắt đầu suy yếu.
  • ¡ ! .Đến đây Emilia! Bố của con đang chờ.
  • ¡ ! ¡ !Đi thôi Emilia! Bố của con đang đợi con!

AI