D.
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Dondanh từabbreviation of Don
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- D.Dạng gốc (base form)
- D.ªGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| P. D.danh từ | danh từ | Tái bút |
| q. e. p. d.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của que en paz descanse |
| Washington D. C.danh từ riêng | danh từ riêng | Washington, D.C. (thủ đô của Hoa Kỳ) |
| México D.F. | Thành phố Mexico (thủ đô của Mexico) | |
| e.d.cụm từ | cụm từ | Viết tắt của es decir |
| S.T.D.danh từ | danh từ | Tổng chất rắn hòa tan |
| añadir una p. d. | Thêm một lời tái bút |