Carolina
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kaɾoˈlina/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên nữdanh từ riênga female given name, equivalent to English Caroline
- Thị trấn ở tỉnh San Miguel, El Salvadordanh từ riênga town in San Miguel department, El Salvador
- Dạng giống cái của carolinodanh từfemale equivalent of carolino
- Dạng giống cái số ít của carolinotính từfeminine singular of carolino
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CarolinaDạng gốc (base form)
- carolinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carolina del Surdanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Ca-rô-li-na |
| Carolina del Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Carolina |
| ipecacuana de la Carolinadanh từ | danh từ | Quả táo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cây liễu sến
- a tree of species Sideroxylon salicifolium (willow bully, white bully, willow bustic; syn. Dipholis salicifolia)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Carolina buồn vì không thể mang thai.
- .Carolina là một nhà vô chính phủ lý tưởng.
- .Carolina sẽ không cho phép các bạn bị lừa.