CIA
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)
/ˈθia/
Nghĩa chính
- Cục Tình báo Trung ương Hoa Kỳ, CIAdanh từ riêngAgencia Central de Inteligencia; CIA (Central Intelligence Agency).
- Hãy lùi lại, hãy chèo lùiđộng từsecond-person singular voseo imperative of ciar
Họ từ (word family)
cùng gốc CIAVí dụ
- .Anh ấy là một đặc vụ CIA.
- .Các vị thần làm việc cho CIA.
- .Chúng tôi làm việc cho CIA.