Bartolomé
giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/baɾtoloˈme/
Nghĩa chính
- Bartholomew, tông đồdanh từ riêngBartholomew, the apostle
- Tên riêng của nam giới, tương đương với Bartholomew trong tiếng Anhdanh từ riênga male given name, equivalent to English Bartholomew
- Một họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riênga surname transferred from the given name
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Bartolomé | Thánh Barthélemy | |
| San Bartolomé Perulapía | Một thị trấn ở tỉnh Cuscatlán, El Salvador |