Alejandra
giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
/aleˈxandɾa/
Nghĩa chính
- Tên nữdanh từ riênga female given name from Ancient Greek, equivalent to English Alexandra
- Một họdanh từ riênga surname
Họ từ (word family)
cùng gốc AlejandraNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- . .Alejandra là người Colombia. Cô ấy là người Colombia.
- .Alejandra uống mate bằng ống hút mà mẹ cô ấy mang từ Argentina.
- .Felipe và Alejandra phát hiện có sự sống trên các hành tinh khác.