Dịch

Aarón

giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/aaˈɾon/

Nghĩa chính

  1. Tên nam Aarondanh từ riênga male given name from Latin [in turn from Ancient Greek, in turn from Hebrew], equivalent to English Aaron

Họ từ (word family)

cùng gốc Aarón

Ví dụ

  • , , .Aarón đã đặt ông ấy trước Lời chứng, theo lệnh của Yahvé với Moses, để bảo tồn nó.
  • .Aarón đã giết Elizabeth.
  • .Cả cộng đồng Israel đã lầm than chống lại Moses và Aarón trong sa mạc.

AI