Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
índice de impacto
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˌindiθe de imˈpaɡto/
Nghĩa chính
1
Yếu tố tác động
danh từ
impact factor
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
índice de impacto
Dạng gốc
(base form)
índice
s de impacto
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
impact factor
Thước đo phản ánh số lượng trích dẫn trung bình của các bài báo gần đây được xuất bản trên một tạp chí học thuật, được sử dụng như một phép tính gần đúng về tầm quan trọng tương đối của một tạp chí trong lĩnh vực của nó
AI
1
Yếu tố tác động
1
Yếu tố tác động
1
Yếu tố tác động