Ó
A2ký hiệu (symbol)
Nghĩa chính
- Chữ cái trong bảng chữ cái Latinh đại diện cho một nguyên âm có dấu /o/; dạng viết hoa của óký hiệuA letter of the Latin alphabet representing an accented vowel /o/; capital form of ó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -óhậu tố | hậu tố | Một hậu tố chỉ ngôi thứ ba số ít nguyên mẫu của một động từ trong -ar |