Dịch

Ó

A2ký hiệu (symbol)

Nghĩa chính

  1. Chữ cái trong bảng chữ cái Latinh đại diện cho một nguyên âm có dấu /o/; dạng viết hoa của óký hiệuA letter of the Latin alphabet representing an accented vowel /o/; capital form of ó

Cụm từ (phrase)

-óhậu tốMột hậu tố chỉ ngôi thứ ba số ít nguyên mẫu của một động từ trong -ar

AI