Dịch

zymo-

tiền tố (prefix)
UK/ˈzaɪmə(ʊ)/

Nghĩa chính

  1. Lên mentiền tốFermentation; fermentational.
  2. Enzyme; enzymatic.chưa dịchtiền tố

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

zymo-xyldanh từĐàn xylophone Partchian được bổ sung thêm các vật dụng hàng ngày như chai và nắp trục

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổζύμηzúmē“leaven”

Ngôn ngữ khác

AI