Nghĩa chính
- Một trong các mỏm khớp của đốt sống, trong đó thường có bốn đốt sống, hai đốt sống trên và hai đốt sống dướidanh từOne of the articular processes of a vertebra, of which there are usually four, two superior and two inferior.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- zygapophysisDạng gốc (base form)
- zygapophyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổζυγόνzugón“yoke”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha