Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zootechnician
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ sư chăn nuôi
danh từ
One working in the field of zootechnics, or animal husbandry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zootechnician
Dạng gốc
(base form)
zootechnician
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
zoo-
+
technician
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
zootecnista
giống đực/cái
Kỹ thuật viên vườn thú (chuyên gia về công nghệ chăn nuôi)
zootécnico
giống đực
Kỹ thuật viên vườn thú
AI
1
Kỹ sư chăn nuôi
1
Kỹ sư chăn nuôi
1
Kỹ sư chăn nuôi