Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
zooful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đủ để lấp đầy một sở thú
danh từ
Enough to fill a zoo.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zooful
Dạng gốc
(base form)
zooful
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
a
whole
zooful
of
animals
Họ từ
(word family)
cùng gốc
zooful
zooful
vin
Sắc tố carotenoid màu vàng có trong lông của một số loài chim
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
zoo
+
-ful
AI
1
Đủ để lấp đầy một sở thú
1
Đủ để lấp đầy một sở thú
1
Đủ để lấp đầy một sở thú