Dịch

zooey

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống sở thútính từResembling or characteristic of a zoo.
  2. Đông đúc, chật chộitính từCrowded with people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. zooeyDạng gốc (base form)
  2. zooier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. zooiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

zoo-ey

Ví dụ

  • mùi như sở thú
  • […] ; , ....những nhà hàng nhồi nhét càng nhiều bàn càng tốt sát tường khu phố cổ; nơi đó trở nên đông đúc, với du khách cố gắng chen qua những người phục vụ đang bốc khói cố gắng mang thức ăn đến cho thực khách đang chờ đợi.
  • ; .Zooey Zephyr đã đúng; Đảng Cộng hòa Montana thực sự có máu trên tay họ.

AI