Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thẻ hoặc mã thông báo không có lợi hoặc vật phẩm không mong muốn hoặc vô giá trị được sử dụng làm giải thưởng trong một cuộc thi hoặc chương trình trò chơi (chẳng hạn như Hãy thỏa thuận)danh từAn unfavorable card or token, or undesirable or worthless item used as a prize in a contest or game show (such as Let's Make a Deal).
- Cảm giác ngấm thuốcdanh từThe feeling of a drug taking hold.
- Điếu thuốc được cuộn bằng tay từ thuốc lá và cần sadanh từA cigarette hand-rolled from tobacco and cannabis.
- Đánh mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To hit hard .
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zonkDạng gốc (base form)
- zonksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Làm cho (ai đó) buồn ngủ hoặc mê sảng
- ngoại động từ (transitive)Làm cho (ai đó) buồn ngủ hoặc mê sảng, đưa vào trạng thái sững sờTo make (someone) sleepy or delirious, to put into a stupor .
Họ từ (word family)
cùng gốc zonkVí dụ
- , .