Dịch

zodiacal light

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ánh sáng trắng dịu nhẹ nhìn thấy trên bầu trời dọc theo đường hoàng đạo có dạng hình tam giác thon dài với đáy nằm ở đường chân trời, đặc biệt là ở vùng nhiệt đớidanh từA soft glow of white light seen in the sky along the ecliptic in an elongated triangular form with its base being on the horizon, particularly in the tropics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zodiacal lightDạng gốc (base form)
  2. zodiacal lightsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

exozodiacal lightChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , , , 4ʰ 30ᵐ, , 6 ; [...]

AI