zinger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật chuyển động rất nhanh, đặc biệt là vật bị ném đidanh từA very rapidly moving object, especially one that is thrown.
- Câu châm biếm xúc phạm hoặc xúc phạm gây ngạc nhiên hoặc nhọn một cách bất thường, hài hước và ấn tượngdanh từA surprising or unusually pointed, humorous and impressive insult or insulting quip.
- Sự kiện mà khi trải qua sẽ khiến nhân chứng choáng váng, về mặt thể chất hoặc ẩn dụdanh từAn event that when experienced leaves the witness dazed, either physically or metaphorically.
- Vật hoặc một người xuất sắc, tràn đầy năng lượng và đáng ngạc nhiêndanh từAn outstanding, energetic and surprising thing or person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zingerDạng gốc (base form)
- zingersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Miếng thức ăn hoặc đồ uống có vị chua và kích thích
- A piece of food or drink that is tart and stimulating.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zingerVí dụ
- , .. , .
- . ?
- .