Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zhun
tính từ
(adjective)
[
t
͡
s
˭
w
ə
n
˨˩]
Nghĩa chính
1
Chính xác, đúng chỗ
tính từ
Exact, precise, spot-on.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zhun
Dạng gốc
(base form)
more zhun
So sánh hơn
(comparative)
most zhun
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phúc Kiến
準
chún
mượn từ tiếng Quan Thoại
準
zhǔn
AI
1
Chính xác
1
Chính xác
1
Chính xác