Dịch

zhun

tính từ (adjective)
[t͡s˭wən˨˩]

Nghĩa chính

  1. Chính xác, đúng chỗtính từExact, precise, spot-on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zhunDạng gốc (base form)
  2. more zhunSo sánh hơn (comparative)
  3. most zhunSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến準chún
  2. mượn từ tiếng Quan Thoại準zhǔn

AI