Dịch

zeta potential

danh từ (noun)
UK/ˈziː.tə pəˈtɛnʃəl/

Nghĩa chính

  1. Thế năng điện động tại mặt phẳng trượt, bề mặt phân cách chất lỏng di động với chất lỏng vẫn còn dính trên bề mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)electrokinetic potential at the slipping plane, the interface which separates mobile fluid from fluid that remains attached to the surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zeta potentialDạng gốc (base form)
  2. zeta potentialsSố nhiều (plural)

AI