Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zester
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để loại bỏ vỏ của trái cây họ cam quýt
danh từ
A kitchen implement used to remove the zest of citrus fruit.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zester
Dạng gốc
(base form)
zester
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
zest
+
-er
AI
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để loại bỏ vỏ của trái cây họ cam quýt
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để loại bỏ vỏ của trái cây họ cam quýt
1
Dụng cụ nhà bếp dùng để loại bỏ vỏ của trái cây họ cam quýt