Dịch

you've got to laugh

cụm từ (phrase)
UK/ˈjuːv ˈɡɒt tə ˈlɑːf/US/ˈjuv ˈɡɑt tə ˈlæf/

Nghĩa chính

  1. Dùng khi ai đó nhìn thấy mặt hài hước của một tình huống khó khăn, để nhắc nhở đừng quá coi trọng mọi việccụm từUsed when somebody sees the funny side to a tough situation, to remind not to take things so seriously.

AI