Nghĩa chính
- Phản ứng thản nhiên trước lời xin lỗi, tương tự như không lo lắngthán từA casual response to an apology, similar to no worries
- Dùng theo nghĩa đen, xem you're, finethán từUsed other than figuratively or idiomatically: see you're, fine.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nine you're fine, ten you're minecụm từ | cụm từ | Sĩ quan cảnh sát có thể sẽ tấp vào lề một người lái xe ô tô vượt quá giới hạn tốc độ từ 10 dặm một giờ trở lên, nhưng có thể bỏ qua mức độ thấp hơn |
Ví dụ
- " ." " ."
- .
- .