Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
you'll see
UK
/ˈ
j
uː
ə
l
ˈ
s
iː
/
US
/ˈ
j
u
l
ˈ
s
i
/
Nghĩa chính
1
Rồi bạn sẽ thấy (rồi sẽ hiểu/biết)
Ví dụ
Don't
worry
,
you'll
see
everything
turns
out
fine
.
Đừng lo, rồi bạn sẽ thấy mọi chuyện đều ổn cả thôi.
Xuất hiện ở từ khác
you'll
kết hợp
rồi bạn sẽ thấy (rồi sẽ hiểu/biết)
AI
1
Rồi bạn sẽ thấy (rồi sẽ hiểu/biết)
1
Rồi bạn sẽ thấy (rồi sẽ hiểu/biết)
1
Rồi bạn sẽ thấy (rồi sẽ hiểu/biết)