| you'll find that | | Bạn sẽ nhận thấy rằng |
| you'll see | | Rồi bạn sẽ thấy (rồi sẽ hiểu/biết) |
| you'll livecụm từ | cụm từ | Dùng để an ủi hoặc trấn an ai đó sau khi bị thương hoặc để đáp lại lời phàn nàn, thường với giọng điệu vui tươi hoặc mỉa mai: bạn sẽ ổn thôi |
| you'll never guessthán từ | thán từ | Tôi có điều gì đó rất ngạc nhiên muốn nói; bạn sẽ không thể đoán được điều tôi sắp nói |
| you'll get yourscụm từ | cụm từ | Bạn sẽ nhận được những gì bạn xứng đáng, hoặc những gì đang đến với bạn. Được nói một cách đối đầu như một lời dự đoán ngụ ý sự minh oan cuối cùng của người nói và sự trừng phạt cuối cùng dành cho người nghe; đôi khi cũng được sử dụng như một lời đe dọa |
| you'll be late for your own funeralcụm từ | cụm từ | Nói như một lời khiển trách nhẹ nhàng đối với một người luôn đến muộn trong mọi việc |
| if you aim at nothing, you'll hit it every timecụm từ | cụm từ | Nếu không có tham vọng, bạn sẽ không thành công |
| scratch a liberal and you'll find a fascistcụm từ | cụm từ | Những người tự nhận mình là người theo chủ nghĩa tự do (thường là theo chủ nghĩa cánh tả) không khó chịu với niềm tin phát xít |