Nghĩa chính
- bạn sẽ, bạn đã sẽtừ viết tắtB1You would; used for conditional or future‑in‑the‑past meaning.
- bạn đãtừ viết tắtB2You had; used for past perfect in conditional clauses.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you'd better V | Bạn nên | |
| you'd better believe itcụm từ | cụm từ | Dùng để nhấn mạnh một nhận xét trước đó |
| I thought you'd never askcụm từ | cụm từ | Một câu trả lời chấp nhận cho một câu hỏi được háo hức chờ đợi |
| you'd complain if you were hung with a new ropecụm từ | cụm từ | Nói như một lời khiển trách nhẹ nhàng đối với một người luôn phàn nàn |
| you'd'vetừ viết tắt | từ viết tắt | Bạn sẽ có |
Ví dụ
- .Bạn nên dậy sớm.
- .Bạn nên xem cái này.
- .Tôi biết là bạn sẽ quay lại mà.