Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
you shouldn't talk
thán từ
(interjection)
UK
/
j
ə
ˈ
ʃ
ʊ
d
n
̩
t
ˈ
t
ɔː
k
/
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với look who's talking
thán từ
Synonym of look who's talking.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
look who's talking
Ví dụ
I
think
you
shouldn't
talk
to
Tom
now
.
Tôi nghĩ bây giờ bạn không nên nói chuyện với Tom.
You
shouldn't
talk
here
.
You
shouldn't
talk
to
Tom
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Đồng nghĩa với look who's talking
1
Đồng nghĩa với look who's talking
1
Đồng nghĩa với look who's talking