Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
you haven't lived
cụm từ
(phrase)
US
/
j
ə
ˈ
h
æ
v
.
n
̩
t
ˈ
l
ɪ
v
d
/
Nghĩa chính
1
Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị
cụm từ
Used to indicate that someone is missing out on something very important or exciting.
Ví dụ
You
haven't
lived
until
you
drive
a
motorcycle
!
You
haven't
lived
in
Boston
as
long
as
I
have
.
You
haven't
lived
in
Australia
as
long
as
I
have
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị
1
Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị
1
Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị