Dịch

you haven't lived

cụm từ (phrase)
US/jə ˈhæv.n̩t ˈlɪvd/

Nghĩa chính

  1. Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vịcụm từUsed to indicate that someone is missing out on something very important or exciting.

Ví dụ

  • !
  • .
  • .

AI