Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yolky
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống lòng đỏ trứng, lòng đỏ trứng
tính từ
Of, pertaining to, or having the characteristics of yolk.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yolky
Dạng gốc
(base form)
yolk
ier
So sánh hơn
(comparative)
yolk
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
yolk
+
-y
Ví dụ
The
egg
flew
from
my
hand
to
the
floor
,
setting
off
a
display
of
yolky
lightning
along
the
way
.
AI
1
Giống lòng đỏ trứng
1
Giống lòng đỏ trứng
1
Giống lòng đỏ trứng