Nghĩa chính
- Câu lạc bộ trải qua nhiều đợt thăng hạng và xuống hạng liên tiếp nhaudanh từA club that experiences a run of alternating promotions and relegations in quick succession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yo-yo clubDạng gốc (base form)
- yo-yo clubsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 1970 '80 ' ': ,
- , .