Dịch

yo-weight

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trọng lượng được tháo ra từ một bệ phóng tên lửa bị loại bỏ sẽ làm mất cân bằng cho bệ phóng và khiến nó bị đổ, ngăn lực đẩy còn lại của bệ phóng khiến nó đâm vào trọng tải đã loại bỏ bệ phóngdanh từA weight unreeled from a discarded rocket stage to unbalance the stage and cause it to tumble, preventing the stage's residual thrust from causing it to ram the payload that discarded the stage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yo-weightDạng gốc (base form)
  2. yo-weightsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI