yip
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- , (thông tục) sự cãi lạidanh từa sharp, high-pitched bark
- , (thông tục) cãi lạiđộng từto bark with a sharp, high-pitched voice
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yipper dogdanh từ | danh từ | Con chó nhỏ, đặc biệt là con chó phát ra âm thanh the thé |
Ví dụ
- .Con cáo cất tiếng sủa ăng ẳng trong đêm.
Họ từ (word family)
cùng gốc yipNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiȝyppe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha