Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
yewen
tính từ
(adjective)
/ˈ
j
uː
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Được làm từ gỗ của cây thủy tùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Made from the wood of the yew tree.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
*ewen
từ tiếng Anh cổ
īwen
“made of yew, yewen”
AI
1
Được làm từ gỗ của cây thủy tùng
1
Được làm từ gỗ của cây thủy tùng
1
Được làm từ gỗ của cây thủy tùng