Dịch

ye olde

cụm từ (phrase)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cổ kính, xưa cũcụm từPseudo-archaic form of the old, as to suggest antiquity or old tradition.
  2. Cổ hủ, lỗi thời, mang tính lịch sử, đặc biệt là theo cách giả tạotính từkhông so sánh (not comparable)Old-fashioned, antiquated, historic, especially in a contrived manner.

Ví dụ

  • . — . , linen-fold shitte .Suốt thời gian chờ ở cửa. Cuối cùng một anh chàng trẻ tuổi mặc áo khoác trắng mới hạ mình ra mở chuông—và bảo tôi đợi thêm một lát nữa ngoài hiên. Nhưng tôi không để ý và bước thẳng vào sảnh phòng chờ kiểu cổ, ốp gỗ sồi gập nếp thời Elizabeth làm từ giấy nhai nát sơn màu phân cũ.
  • , , , , , vinyl-sided , , , .Chúng tôi sống ở Crofton, Maryland, nằm giữa Annapolis và Washington, DC, ở rìa phía tây của Quận Anne Arundel, nơi các khu dân cư đều theo phong cách Federalist với vách vinyl và có những cái tên cổ xưa kiểu giả tạo như Crofton Towne, Crofton Mews, The Preserve, The Ridings.
  • Tiệm Cà Phê Cổ Kính

AI