Dịch

yarak

danh từ (noun)
US/ˈja.ɹak/

Nghĩa chính

  1. Trạng thái siêu cảnh giác khi chim đói nhưng không yếu đuối, ở trạng thái cảnh giác như xuất thần và sẵn sàng săn mồidanh từkhông đếm được (uncountable)A super-alert state where the bird is hungry, but not weak, in a trance-like state of alertness and ready to hunt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ba Tưیارکیyâraki“power, strength, ability, boldness”

Ví dụ

  • , , .

AI