yangmei
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quả màu đỏ thẫm ăn được của cây cận nhiệt đới Myrica rubradanh từThe edible crimson fruit of the subtropical tree Myrica rubra.
- Bản thân cái câydanh từThe tree itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- yangmeiDạng gốc (base form)
- yangmeisSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại楊梅yángméi