Nghĩa chính
- Họ người Nhậtdanh từ riêngA surname from Japanese.
- Tập đoàn đa quốc gia Nhật Bảndanh từ riêngA Japanese multinational corporation and conglomerate.
- Xe máy Yamahadanh từA product manufactured by Yamaha, particularly a motorcycle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YamahaDạng gốc (base form)
- YamahasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- – , .Cưỡi trên chiếc Yamaha, tôi chạy dọc đường Savo – trên đường đến rạp chiếu phim xem phim Bond mới, The Spy Who Loved Me.
- Mennad 6.Mennad có một chiếc Yamaha R6.
- Mennad 6.Mennad đang lái chiếc Yamaha R6 của mình.