Dịch

Yamaha

A2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈjɑmɑˌhɑ/

Nghĩa chính

  1. Họ người Nhậtdanh từ riêngA surname from Japanese.
  2. Tập đoàn đa quốc gia Nhật Bảndanh từ riêngA Japanese multinational corporation and conglomerate.
  3. Xe máy Yamahadanh từA product manufactured by Yamaha, particularly a motorcycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YamahaDạng gốc (base form)
  2. YamahasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • – , .Cưỡi trên chiếc Yamaha, tôi chạy dọc đường Savo – trên đường đến rạp chiếu phim xem phim Bond mới, The Spy Who Loved Me.
  • Mennad 6.Mennad có một chiếc Yamaha R6.
  • Mennad 6.Mennad đang lái chiếc Yamaha R6 của mình.

AI