Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
xyster
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
z
ɪ
s
.
t
ə
(ɹ)/
US
/ˈ
z
ɪ
s
.
t
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cái róc xương
danh từ
A surgical instrument used to scrape bones.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
xyster
Dạng gốc
(base form)
xyster
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ξυστήρ
xustḗr
“scraper”
AI
1
Cái róc xương
1
Cái róc xương
1
Cái róc xương