Dịch

xianxia

danh từ (noun)
/ˈʃ(j)ɛnˈʃ(j)ɑː/

Nghĩa chính

  1. Tiên hiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of East Asian fiction similar to wuxia but with more mythological elements.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại仙俠“sage hero”

AI