Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
xenomonitoring
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc giám sát xenoparasite để ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The monitoring of xenoparasites in order to prevent the invasion of pathogens
Nguồn gốc
(etymology)
xeno-
+
monitoring
AI
1
Việc giám sát xenoparasite để ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh
1
Việc giám sát xenoparasite để ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh
1
Việc giám sát xenoparasite để ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh